Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2003

Thứ Tư, 10/9/2003 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Mùi — ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu.

10/9/2003
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 9/2003
ÂM LỊCH14Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Tuất
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Mùi
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 10/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/9 →

Lịch tháng 9/2003

T2T3T4T5T6T7CN
1526374859610711
81291310141115/8121613171418
1519162017211822192320242125
2226232724282529261/9272283
294305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2003 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu.
Ngày 10/9/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Sâm. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2003 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)