Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2003
Thứ Tư, 17/9/2003 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Quý Mùi — ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu.
17/9/2003
DƯƠNG LỊCH17Thứ Tư
Tháng 9/2003
Tháng 9/2003
ÂM LỊCH21Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Mùi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 9/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/9 | 272 | 283 |
| 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 2003 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 17/9/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2003 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)