Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2003
Thứ Bảy, 13/9/2003 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Quý Mùi — ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu.
13/9/2003
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 9/2003
Tháng 9/2003
ÂM LỊCH17Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Kỷ Sửu
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Mùi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 13/9 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1943Ngày 13-9-1943, Người được thả tự do ở Liễu Châu và ngay lập tức, đã bắt liên lạc với Hội giải phóng Việt Nam, một bộ phận của Việt Minh tại Vân Nam (Trung Quốc), cũng như nhiều tổ chức chống Nhật – Pháp ở đây.
Lịch tháng 9/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/9 | 272 | 283 |
| 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 2003 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu.
Ngày 13/9/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/2003 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)