Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2003

Thứ Hai, 29/9/2003 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất.

29/9/2003
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 9/2003
ÂM LỊCH4Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 29/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/9 →

Lịch tháng 9/2003

T2T3T4T5T6T7CN
1526374859610711
81291310141115/8121613171418
1519162017211822192320242125
2226232724282529261/9272283
294305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 9 năm 2003 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 29/9/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2003 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)