Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2052
Thứ Ba, 10/9/2052 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Nhâm Thân — ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu.
10/9/2052
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 9/2052
Tháng 9/2052
ÂM LỊCH18Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Thân
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 10/9 năm xưa
- 19466-7 đến 10-9-1946 :Đàm phán Việt – Pháp ở Phôngtennơblô.
- 195510-9-1955 :Mặt trận tổ quốc Việt Nam được thành lập.
- 195510-9-1955: THÀNH LẬP MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
- 1955Đại hội mặt trận dân tộc thống nhất toàn quốc họp từ 5/9 đến 10/9/1955 tại thủ đô Hà Nội quyết định thành lập mặt trận tổ quốc Việt Nam, tiếp tục sự nghiệp đoàn kết của mặt trận Việt Minh và mặt trận Liên Việt trước đây.
Lịch tháng 9/2052
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/8 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 |
| 231/8N | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/9/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2052 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 10/9/2052 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2052 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)