Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2010

Thứ Hai, 11/1/2010 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Kỷ Sửu — ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý.

11/1/2010
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 1/2010
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Bính Tý / Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 1/2010

T2T3T4T5T6T7CN
117218319
4205216227238249251026
1127122813291430151/12162173
1841952062172282392410
25112612271328142915/1230163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2010 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý.
Ngày 11/1/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2010 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)