Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2010
Thứ Ba, 26/1/2010 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Sửu — ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu.
26/1/2010
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 1/2010
Tháng 1/2010
ÂM LỊCH12Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 26/1 năm xưa
- 1954Ngày 26-1-1954, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đề nghị và được Bộ Chính trị đồng ý, chuyển phương châm tác chiến từ “đánh nhanh, giải quyết nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”.
Lịch tháng 1/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | ||||
| 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 |
| 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/12 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 1 năm 2010 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu.
Ngày 26/1/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Dực. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/2010 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)