Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2010

Thứ Tư, 27/1/2010 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Sửu — ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu.

27/1/2010
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 1/2010
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 27/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/1 →

Lịch tháng 1/2010

T2T3T4T5T6T7CN
117218319
4205216227238249251026
1127122813291430151/12162173
1841952062172282392410
25112612271328142915/1230163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 1 năm 2010 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu.
Ngày 27/1/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chẩn. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2010 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)