Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2010
Thứ Ba, 19/1/2010 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.
19/1/2010
DƯƠNG LỊCH19Thứ Ba
Tháng 1/2010
Tháng 1/2010
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 19/1 năm xưa
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục
- 178519 tháng 1 năm 1785, đoàn thuyền chiến của địch lọt
- 1785Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (19/1/1785)
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục kích đường sông nổi tiếng của quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy, diệt quân Xiêm và quân Nguyễn Ánh trong khởi nghĩa Tây Sơn (1771-1789).
- 1785Rạng sáng ngày 19/1/1785, Chiêu Tăng chỉ huy toàn bộ lực lượng theo đường thuỷ, đẩy quân Nguyễn đi trước, tiến đánh thành Mỹ Tho.
Lịch tháng 1/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | ||||
| 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 |
| 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/12 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 2010 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 19/1/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2010 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)