Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1995

Thứ Tư, 11/10/1995 dương lịch là ngày 18 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi — ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu.

11/10/1995
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 10/1995
ÂM LỊCH18Tháng Tám nhuận (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Ất Dậu / Ất Hợi
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 10/1995

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/8N
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/9252263274285296
307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/10/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 1995 dương lịch là ngày 18 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu.
Ngày 11/10/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Bích. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1995 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)