Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1995

Thứ Năm, 5/10/1995 dương lịch là ngày 12 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu.

5/10/1995
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 10/1995
ÂM LỊCH12Tháng Tám nhuận (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Ất Dậu / Ất Hợi
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 10/1995

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/8N
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/9252263274285296
307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/10/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 10 năm 1995 dương lịch là ngày 12 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu.
Ngày 5/10/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Đẩu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/1995 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)