Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1995

Chủ Nhật, 29/10/1995 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Ất Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất.

29/10/1995
DƯƠNG LỊCH29Chủ Nhật
Tháng 10/1995
ÂM LỊCH6Tháng Chín (thiếu)
Năm Ất Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Bính Tuất / Ất Hợi
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 10/1995

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/8N
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/9252263274285296
307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/10/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1995 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất.
Ngày 29/10/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1995 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)