Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1910
Chủ Nhật, 11/12/1910 dương lịch là ngày 10 tháng Mười Một năm Canh Tuất — ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý.
11/12/1910
DƯƠNG LỊCH11Chủ Nhật
Tháng 12/1910
Tháng 12/1910
ÂM LỊCH10Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Mậu Tý / Canh Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/11 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/11 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1910 dương lịch là ngày 10 tháng Mười Một năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý.
Ngày 11/12/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Nhận người, Bắt giữ, Săn bắn, An biên, Chọn tướng, Xuất quân.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)