Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 1910
Thứ Bảy, 17/12/1910 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Canh Tuất — ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý.
17/12/1910
DƯƠNG LỊCH17Thứ Bảy
Tháng 12/1910
Tháng 12/1910
ÂM LỊCH16Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tý / Canh Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 17/12 năm xưa
- 1287Ngày 17 tháng 12 năm 1287, lực lượng chiến đấu
- 1788ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
- 1788Ngày 20 tháng 11 (âl) tức ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
Lịch tháng 12/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/11 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/11 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/12/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 12 năm 1910 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý.
Ngày 17/12/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Đê. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)