Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 1910
Thứ Năm, 15/12/1910 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tuất — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý.
15/12/1910
DƯƠNG LỊCH15Thứ Năm
Tháng 12/1910
Tháng 12/1910
ÂM LỊCH14Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tý / Canh Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 15/12 năm xưa
- 188315 tháng 12 năm 1883, thương vong của quân Pháp là 68 người
- 1967Ngày 15/12/1967, Ban An ninh khu Sài Gòn - Gia Định thành lập An ninh vũ trang với các mũi tiến công đánh vào các mục tiêu trọng yếu của địch ở Tổng Nha Cảnh sát, Nha Cảnh sát đô thành Sài Gòn.
Lịch tháng 12/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/11 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/11 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/12/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 12 năm 1910 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý.
Ngày 15/12/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1910 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)