Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1911
Thứ Hai, 11/12/1911 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi.
11/12/1911
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 12/1911
Tháng 12/1911
ÂM LỊCH21Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/10 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 201/11 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1911 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 11/12/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Trương. Nên: Cúng tế, Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)