Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1911
Thứ Sáu, 29/12/1911 dương lịch là ngày 10 tháng Mười Một năm Tân Hợi — ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý.
29/12/1911
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 12/1911
Tháng 12/1911
ÂM LỊCH10Tháng Mười Một (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Canh Tý / Tân Hợi
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 29/12 năm xưa
- 142729 tháng 12 năm 1427, khi Vương Thông rút về nước, Lê Lợi
Lịch tháng 12/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/10 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 201/11 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 12 năm 1911 dương lịch là ngày 10 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý.
Ngày 29/12/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/12/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)