Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2053

Thứ Năm, 11/12/2053 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Quý Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý.

11/12/2053
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 12/2053
ÂM LỊCH2Tháng Mười Một (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Giáp Tý / Quý Dậu
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 11/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/12 →

Lịch tháng 12/2053

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425526627728
829930101/11112123134145
156167178189191020112112
221323142415/112516261727182819
292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 2053 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý.
Ngày 11/12/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/2053 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)