Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1906
Thứ Tư, 11/4/1906 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Bính Ngọ — ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn.
11/4/1906
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 4/1906
Tháng 4/1906
ÂM LỊCH18Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 11/4 năm xưa
- 981Mãi đến ngày 11 tháng 4 năm 981, thủy
- 1884Trận Hưng Hóa hay Pháp đánh thành Hưng Hóa là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 11 tháng 4 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 4 cùng năm.
- 193111-4-1931 :Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng cộng sản Đông Dương là một chi bộ độc lập.
Lịch tháng 4/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 231/4 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 1906 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 11/4/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Chẩn. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/1906 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)