Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1906
Thứ Ba, 3/4/1906 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Bính Ngọ — ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn.
3/4/1906
DƯƠNG LỊCH3Thứ Ba
Tháng 4/1906
Tháng 4/1906
ÂM LỊCH10Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 3/4 năm xưa
- 1882sà-lúp đưa quân đến Hà Nội ngày 3 tháng 4 năm 1882, rồi
- 1917Ngày 3-4-1917, Lê-nin về nước.
- 1965Ngày 3-4-1965, biên đội không quân Phạm Ngọc Lan bắn rơi 2 máy bay phản lực hiện đại F8 trên vùng trời Hàm Rồng Thanh Hoá.
- 1975Chiến dịch Tây Nguyên (từ 4 tháng 3 đến 3 tháng 4 năm 1975), mật danh Chiến dịch 275, là chiến dịch mở đầu cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 do Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam phát động tấn công.
- 2004được thực hiện vào tháng 3 - 4 năm 2004 xung quanh Gò Ô
Lịch tháng 4/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 231/4 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 4 năm 1906 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 3/4/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 3/4/1906 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)