Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1906
Thứ Tư, 4/4/1906 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Bính Ngọ — ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn.
4/4/1906
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 4/1906
Tháng 4/1906
ÂM LỊCH11Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 4/4 năm xưa
- 1926Ngày 4-4-1926, tại Sài Gòn, đám tang được tổ chức với 14 vạn người tham dự do các nhóm chính trị như Đảng Thanh niên, Đảng Lập hiến chủ trương.
- 1965Trong hai ngày: mùng 3 và mùng 4 tháng 4-1965, không quân nhân dân Việt Nam đã ghi chiến công đầu giòn giã.
- 1965Ngày 3 và 4 tháng 4 năm 1965, Hàm Rồng đã đi vào lịch sử hào hùng cuộc chiến tranh chống Mỹ, cứu nước của dân tộc.
- 1965Trong hai ngày 3 và 4-4-1965, Hàm Rồng cùng Lèn và Ghép bắn rơi 47 máy bay giặc Mỹ.
- 1965Ngày 3 và 4-4-1965 trung đội 37 ly của anh đóng trên đồi Không Tên.
Lịch tháng 4/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 231/4 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 1906 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 4/4/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Sâm. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1906 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)