Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1906
Thứ Hai, 2/4/1906 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Bính Ngọ — ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn.
2/4/1906
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 4/1906
Tháng 4/1906
ÂM LỊCH9Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Đại Thời, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 231/4 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 1906 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 2/4/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tất. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1906 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)