Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2074
Thứ Sáu, 11/5/2074 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Ngọ — ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
11/5/2074
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 5/2074
Tháng 5/2074
ÂM LỊCH16Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Ngọ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 5/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | |
| 712 | 813 | 914 | 1015/4 | 1116 | 1217 | 1318 |
| 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 |
| 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/5 | 272 |
| 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/5/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2074 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 11/5/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2074 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)