Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1949
Thứ Hai, 11/7/1949 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Sửu — ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi.
11/7/1949
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 7/1949
Tháng 7/1949
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/6 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 2530 | 261/7 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 1949 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi.
Ngày 11/7/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tâm. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)