Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2099

Thứ Ba, 11/8/2099 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Kỷ Mùi — ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi.

11/8/2099
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 8/2099
ÂM LỊCH25Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 8/2099

T2T3T4T5T6T7CN
115/6216
317418519620721822923
102411251226132714281529161/7
172183194205216227238
249251026112712281329143015/7
3116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/8/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2099 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi.
Ngày 11/8/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Dực. Nên: Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)