Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2099
Thứ Ba, 18/8/2099 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân.
18/8/2099
DƯƠNG LỊCH18Thứ Ba
Tháng 8/2099
Tháng 8/2099
ÂM LỊCH3Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 18/8 năm xưa
- 196518-8-1965 :Chiến thắng Vạn Tường.
Lịch tháng 8/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/6 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/7 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/7 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/8/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 8 năm 2099 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân.
Ngày 18/8/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2099 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)