Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2001
Thứ Sáu, 12/10/2001 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu.
12/10/2001
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 10/2001
Tháng 10/2001
ÂM LỊCH26Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 12/10 năm xưa
- 1913Bản thân Đề Thám bị Pháp trêu đầu ở Nhã Nam ngày 12-10-1913.
Lịch tháng 10/2001
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/8 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 |
| 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 |
| 1529 | 1630 | 171/9 | 182 | 193 | 204 | 215 |
| 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 |
| 2913 | 3014 | 3115/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu.
Ngày 12/10/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2001 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)