Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2001

Thứ Hai, 8/10/2001 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu.

8/10/2001
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 10/2001
ÂM LỊCH22Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Tỵ
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Giáp Thìn
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tất (Thái Âm) — Tốt

Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 8/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 8/10 →

Lịch tháng 10/2001

T2T3T4T5T6T7CN
115/8216317418519620721
82292310241125122613271428
15291630171/9182193204215
226237248259261027112812
291330143115/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu.
Ngày 8/10/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2001 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)