Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2001

Thứ Ba, 9/10/2001 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu.

9/10/2001
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 10/2001
ÂM LỊCH23Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 10/2001

T2T3T4T5T6T7CN
115/8216317418519620721
82292310241125122613271428
15291630171/9182193204215
226237248259261027112812
291330143115/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu.
Ngày 9/10/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Chủy. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2001 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)