Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2054

Thứ Bảy, 12/12/2054 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Giáp Tuất — ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý.

12/12/2054
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 12/2054
ÂM LỊCH14Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Tý / Giáp Tuất
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 12/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 12/12 →

Lịch tháng 12/2054

T2T3T4T5T6T7CN
132435465768
798109111012111312141315/11
1416151716181719182019212022
2123222423252426252726282729
2830291/12302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/12/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý.
Ngày 12/12/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2054 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)