Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 2054
Thứ Hai, 7/12/2054 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Giáp Tuất — ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý.
7/12/2054
DƯƠNG LỊCH7Thứ Hai
Tháng 12/2054
Tháng 12/2054
ÂM LỊCH9Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 7/12 năm xưa
- 19646 đến 7-12-1964 :Chiến dịch An Lão (Bình Định).
Lịch tháng 12/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | |
| 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 |
| 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 |
| 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 |
| 2830 | 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/12/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý.
Ngày 7/12/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/12/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)