Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2054
Thứ Năm, 3/12/2054 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Tuất — ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý.
3/12/2054
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 12/2054
Tháng 12/2054
ÂM LỊCH5Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 3/12 năm xưa
- 18833 tháng 12 năm 1883, viện binh từ Pháp sang là 3.600 người.
Lịch tháng 12/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | |
| 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 |
| 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 |
| 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 |
| 2830 | 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/12/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý.
Ngày 3/12/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/12/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)