Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 2054
Thứ Sáu, 4/12/2054 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Giáp Tuất — ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý.
4/12/2054
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 12/2054
Tháng 12/2054
ÂM LỊCH6Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 12/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | |
| 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 |
| 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 |
| 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 |
| 2830 | 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/12/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý.
Ngày 4/12/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 4/12/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)