Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2054
Thứ Ba, 29/12/2054 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Giáp Tuất — ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu.
29/12/2054
DƯƠNG LỊCH29Thứ Ba
Tháng 12/2054
Tháng 12/2054
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Tuất
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Ngày 29/12 năm xưa
- 142729 tháng 12 năm 1427, khi Vương Thông rút về nước, Lê Lợi
Lịch tháng 12/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | |
| 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 |
| 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 |
| 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 |
| 2830 | 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/12/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu.
Ngày 29/12/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 29/12/2054 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)