Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1929
Thứ Ba, 12/2/1929 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ — ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần.
12/2/1929
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 2/1929
Tháng 2/1929
ÂM LỊCH3Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | ||||
| 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/1 |
| 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 |
| 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/1 |
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần.
Ngày 12/2/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Dực. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/1929 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)