Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1929
Thứ Tư, 27/2/1929 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ — ngày Quý Mão, tháng Bính Dần.
27/2/1929
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 2/1929
Tháng 2/1929
ÂM LỊCH18Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 27/2 năm xưa
- 195527-02-1955: NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM
- 1955Ngày 27/2/1955, nhân dịp tổ chức hội nghị cán bộ y tế, Bác Hồ đã gửi thư cho Hội nghị căn dặn ba điều :
- 1955( Theo Báo Nhân Dân, số 362, ngày 27/2/1955)
Lịch tháng 2/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | ||||
| 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/1 |
| 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 |
| 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/1 |
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Bính Dần.
Ngày 27/2/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Bích. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1929 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)