Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1929
Thứ Tư, 20/2/1929 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ — ngày Bính Thân, tháng Bính Dần.
20/2/1929
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 2/1929
Tháng 2/1929
ÂM LỊCH11Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 20/2 năm xưa
- 1285Hạc (Việt Trì) vào ngày 20 tháng 2 năm 1285.
- 1941Tòa án quân sự của thực dân Pháp họp từ 18 đến 20-2-1941 tại Hà Nội đã kết án tử hình 10 chiến sĩ, 12 án khổ sai chung thân và 24 án khổ sai từ 5 đến 20 năm.
Lịch tháng 2/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | ||||
| 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/1 |
| 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 |
| 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/1 |
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Bính Dần.
Ngày 20/2/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1929 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)