Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2051
Chủ Nhật, 12/2/2051 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mùi — ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần.
12/2/2051
DƯƠNG LỊCH12Chủ Nhật
Tháng 2/2051
Tháng 2/2051
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Mùi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/1 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/1 | 2616 |
| 2717 | 2818 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2051 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần.
Ngày 12/2/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Hư. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2051 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)