Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2051
Thứ Bảy, 4/2/2051 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Canh Ngọ — ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu.
4/2/2051
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 2/2051
Tháng 2/2051
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Ngày 4/2 năm xưa
- 1785Ngày 4 tháng 2 năm 1785, vua Xiêm nhận được
- 1968Hai đội an ninh vũ trang, đội 1 có 15 đồng chí và một số bộ phận của Bộ Tư lệnh Tiền phương II, ngày 4/2/1968 vào đến đường Hậu Giang thì gặp địch, chiến đấu quyết liệt diệt 37 tên cảnh sát, trong đó có tên Phó Ty cảnh sát quận 6, sau đó chuyển về Phú Hữu chống càn diệt 37 tên, làm bị thương nhiều tên khác.
Lịch tháng 2/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/1 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/1 | 2616 |
| 2717 | 2818 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/2/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 2051 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 4/2/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Đê. Nên: Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2051 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)