Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2051
Chủ Nhật, 26/2/2051 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Mùi — ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần.
26/2/2051
DƯƠNG LỊCH26Chủ Nhật
Tháng 2/2051
Tháng 2/2051
ÂM LỊCH16Tháng Giêng (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Mùi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 2/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/1 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/1 | 2616 |
| 2717 | 2818 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 2051 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần.
Ngày 26/2/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2051 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)