Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2083
Thứ Hai, 12/7/2083 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Quý Mão — ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ.
12/7/2083
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 7/2083
Tháng 7/2083
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Mão
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 1430 | 151/6 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/6 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 2083 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 12/7/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tâm. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2083 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)