Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2083
Thứ Bảy, 24/7/2083 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Quý Mão — ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi.
24/7/2083
DƯƠNG LỊCH24Thứ Bảy
Tháng 7/2083
Tháng 7/2083
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Mão
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 1430 | 151/6 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/6 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 7 năm 2083 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 24/7/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Vị. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/7/2083 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)