Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2098
Thứ Ba, 12/8/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Ngọ — ngày Bính Tý, tháng Canh Thân.
12/8/2098
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 8/2098
Tháng 8/2098
ÂM LỊCH16Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Canh Thân / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thời Đức. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 12/8 năm xưa
- 194512-8-1945 :Ủy ban Chỉ huy lâm thời Khu Giải phóng ra mệnh lệnh khởi nghĩa.
Lịch tháng 8/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | ||||
| 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 |
| 1115/7 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 |
| 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 |
| 2529 | 261/8 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/8/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 8 năm 2098 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Canh Thân.
Ngày 12/8/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Dực. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức, Lễ đội mũ. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)