Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2056
Thứ Năm, 13/4/2056 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Tý — ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão.
13/4/2056
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 4/2056
Tháng 4/2056
ÂM LỊCH29Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Tý
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/3 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 4 năm 2056 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão.
Ngày 13/4/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Tỉnh. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/2056 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)