Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2056
Chủ Nhật, 16/4/2056 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Bính Tý — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
16/4/2056
DƯƠNG LỊCH16Chủ Nhật
Tháng 4/2056
Tháng 4/2056
ÂM LỊCH2Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Tý
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 16/4 năm xưa
- 197216-4-1972 :Đế quốc Mỹ tăng cường chiến tránh phá hoại ở miền Bắc.
Lịch tháng 4/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/3 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 4 năm 2056 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 16/4/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tinh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2056 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)