Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2056
Chủ Nhật, 2/4/2056 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Bính Tý — ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão.
2/4/2056
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 4/2056
Tháng 4/2056
ÂM LỊCH18Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Tý
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/3 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 2056 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão.
Ngày 2/4/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2056 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)