Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1937

Thứ Hai, 13/9/1937 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Đinh Sửu — ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu.

13/9/1937
DƯƠNG LỊCH13Thứ Hai
Tháng 9/1937
ÂM LỊCH9Tháng Tám (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Đinh Sửu
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 13/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/9 →

Lịch tháng 9/1937

T2T3T4T5T6T7CN
12722832943051/8
62738495106117128
139141015111612171318141915/8
2016211722182319242025212622
2723282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/9/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 1937 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 13/9/1937 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/1937 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)