Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1937

Thứ Năm, 2/9/1937 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Đinh Sửu — ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân.

2/9/1937
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 9/1937
ÂM LỊCH28Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày quốc khánh
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Mậu Thân / Đinh Sửu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 2/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 2/9 →

Lịch tháng 9/1937

T2T3T4T5T6T7CN
12722832943051/8
62738495106117128
139141015111612171318141915/8
2016211722182319242025212622
2723282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/9/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 1937 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân.
Ngày 2/9/1937 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1937 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)