Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2039
Thứ Sáu, 14/10/2039 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu.
14/10/2039
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 10/2039
Tháng 10/2039
ÂM LỊCH27Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 14/10 năm xưa
- 193014-10-1930: Ngày thành lập hội nông dân Việt Nam
Lịch tháng 10/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/8 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/9 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/10/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu.
Ngày 14/10/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng, Cải táng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)