Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2039

Thứ Sáu, 7/10/2039 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu.

7/10/2039
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 10/2039
ÂM LỊCH20Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Nhâm Tuất
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Ngưu (Kim) — Xấu

Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 7/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/10 →

Lịch tháng 10/2039

T2T3T4T5T6T7CN
114215/8
316417518619720821922
1023112412251326142715281629
1730181/9192203214225236
2472582692710281129123013
3114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/10/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu.
Ngày 7/10/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2039 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)